rầy la

Học thuật
Thân thiện
rầy la

Mẹ rầy la con bé làm biếng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quở trách, mắng mỏ một cách ồn ào, om sòm: Hành động la mắng người khác với giọng điệu to tiếng, gay gắt, thường tức giận hoặc không hài lòng về một lỗi lầm nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ rầy la con tội làm biếng.
    • Anh ấy bị giáo rầy la trước lớp không làm bài tập.
    • Đừng rầy la trẻ con quá mức, hãy nhẹ nhàng giải thích cho chúng hiểu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị rầy la": ở trong trạng thái bị quở trách.
    • bị rầy la thậm tệ làm vỡ bình hoa quý.
  • "rầy la ầm ĩ": nhấn mạnh sự ồn ào, náo động của lời quở trách.
    • Hàng xóm rầy la ầm ĩ khi bọn trẻ đá bóng làm vỡ cửa kính.
Biến thể từ gần giống
  • Rầy (động từ): thường dùng đơn lẻ, có nghĩa tương tự "rầy la" nhưng có thể nhẹ hơn hoặc mang sắc thái phiền hà, quấy rầy.
    • Bố chỉ rầy vài câu rồi thôi.
  • La (động từ): la hét, nói to. Khi kết hợp thành "rầy la" thì nghĩa được nhấn mạnh.
  • La mắng (động từ): gần nghĩa với "rầy la", chỉ sự quở trách bằng lời nói to.
  • Quở trách (động từ): trách mắng, có thể không nhất thiết phải to tiếng, mang tính trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Mắng: trách móc bằng lời lẽ nặng nề.
  • Trách mắng: vừa trách cứ vừa mắng.
  • Quở: trách mắng (từ Hán Việt, thường dùng trong kết hợp "quở trách").
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: dùng lời hay ý đẹp để nói về ưu điểm.
  • Động viên: khích lệ, cổ tinh thần.
  • Bao dung: rộng lượng tha thứ cho lỗi lầm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi": Câu này phản ánh quan niệm đôi khi việc rầy la, nghiêm khắc (roi vọt) xuất phát từ tình thương, muốn người khác tốt hơn. Tuy nhiên, "rầy la" thường chỉ sự quở trách bằng lời nói.
rầy la

Mẹ rầy la con bé làm biếng.

  1. Quở trách om sòm: Mẹ rầy la con làm biếng.